Mô tả công việc
────────────────────
TIẾNG VIỆT
────────────────────
■ Giới thiệu công ty
Công ty vốn Nhật vận hành nhà hàng ẩm thực Nhật Bản tại Quận 1, TP. Hồ Chí Minh.
■ Mô tả công việc
Trưởng nhóm nhà hàng chịu trách nhiệm vận hành nhà hàng hằng ngày và đào tạo đội ngũ nhân viên:
• Vận hành các hoạt động hằng ngày tại nhà hàng
• Đào tạo nhân viên chính thức và nhân viên bán thời gian
• Báo cáo tình hình hoạt động cho quản lý
• Các công việc khác theo phân công của quản lý
■ Quy trình tuyển dụng
1–2 vòng phỏng vấn.
────────────────────
ENGLISH
────────────────────
■ Company overview
A Japanese-owned company operating Japanese restaurants in District 1, Ho Chi Minh City.
■ Job responsibilities
The Restaurant Leader is responsible for daily restaurant operations and staff training:
• Run daily restaurant operations
• Train full-time and part-time staff
• Report to the manager
• Other tasks assigned by the manager
■ Selection process
1–2 interview rounds.
Yêu cầu công việc
────────────────────
TIẾNG VIỆT
────────────────────
■ Yêu cầu bắt buộc
• Trên 1 năm kinh nghiệm ở vị trí trưởng nhóm/quản lý tại nhà hàng nước ngoài
• Tiếng Anh trình độ trung cấp
■ Ưu tiên
• Tiếng Nhật trình độ N2
────────────────────
ENGLISH
────────────────────
■ Must-have
• 1+ year of experience as a leader at a foreign restaurant
• English at intermediate level
■ Nice-to-have
• Japanese at N2 level
Quyền lợi
────────────────────
TIẾNG VIỆT
────────────────────
■ Phúc lợi
• Chi tiết về phúc lợi sẽ được trao đổi trong buổi phỏng vấn
────────────────────
ENGLISH
────────────────────
■ Benefits
• Details of benefits will be explained at the interview
Kỹ năng liên quan
Restaurant OperationsTeam LeadershipStaff TrainingCustomer ServiceShift ManagementF&B
Thông tin công việc
- Nghề nghiệp
- Quản Lý F&B
- Ngành nghề
- Du lịch / Khách sạn / Nhà hàng
- Cấp bậc
- Trưởng nhóm / Giám sát
- Hình thức làm việc
- Toàn thời gian
- Ngôn ngữ
- Tiếng Anh: Trung cấp (giao tiếp nội bộ), Tiếng Nhật: Trung cấp (giao tiếp nội bộ)
- Giờ làm việc
- Làm việc theo ca / Shift-based
- Ngày nghỉ
- Theo lịch ca làm việc / According to shift schedule